nguy vong
Định nghĩa
Danh từ:
- Tình trạng nguy hiểm đến mức có thể bị tiêu diệt hoặc mất đi: "nguy vong" chỉ trạng thái một quốc gia, tổ chức, hoặc sự vật đang đứng trước nguy cơ bị hủy diệt hoàn toàn.
- Sự sụp đổ, diệt vong: "nguy vong" cũng được dùng để nói về sự kết thúc, mất mát không thể cứu vãn.
Tính từ:
- Nguy hiểm đến mức có thể bị tiêu diệt: Dùng để mô tả một tình huống hoặc sự vật đang trong giai đoạn cực kỳ nguy cấp, dễ bị hủy hoại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đất nước đang trong cơn nguy vong vì chiến tranh. (Quốc gia đang đối mặt với nguy cơ bị tiêu diệt do chiến tranh.)
- Sự nguy vong của nền văn minh cổ đại là bài học cho hậu thế. (Sự sụp đổ hoàn toàn của nền văn minh cổ đại là bài học cho các thế hệ sau.)
Tính từ:
- Tình thế nguy vong buộc họ phải liều mạng chiến đấu. (Tình huống nguy hiểm đến mức có thể bị tiêu diệt buộc họ phải đánh liều.)
- Một quốc gia nguy vong không thể tự mình cứu vãn. (Một quốc gia đang trong nguy cơ diệt vong không thể tự cứu mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nguy vong quốc gia": tình trạng một quốc gia có nguy cơ bị tiêu diệt.
- Nguy vong quốc gia là nỗi lo thường trực của các nhà lãnh đạo. (Nguy cơ quốc gia bị tiêu diệt là nỗi lo thường trực của các nhà lãnh đạo.)
"vận nguy vong": số phận đi đến diệt vong.
- Vận nguy vong của đế chế đã được báo trước. (Số phận diệt vong của đế chế đã được báo trước.)
Biến thể và từ gần giống
Nguy cơ (danh từ): mối đe dọa, hiểm họa.
- Nguy cơ chiến tranh hạt nhân là rất lớn. (Mối đe dọa từ chiến tranh hạt nhân là rất lớn.)
Diệt vong (danh từ): sự tiêu diệt hoàn toàn, mất đi.
- Nền văn minh đó đã diệt vong sau nhiều thế kỷ. (Nền văn minh đó đã bị tiêu diệt hoàn toàn sau nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
- Hiểm nguy: tình trạng nguy hiểm, dễ bị tổn hại.
- Sụp đổ: sự đổ vỡ, kết thúc.
- Mất mát: sự mất đi không thể lấy lại.
Thành ngữ liên quan
Nguy vong trong gang tấc: tình trạng nguy hiểm đến mức chỉ còn một bước nữa là bị tiêu diệt.
- Đất nước đứng trước nguy vong trong gang tấc, mọi người phải đoàn kết. (Đất nước chỉ còn một bước nữa là bị tiêu diệt, mọi người phải đoàn kết.)
Cứu nguy vong: hành động giải cứu khỏi tình trạng sắp bị tiêu diệt.
- Họ đã cứu nguy vong cho nền văn hóa bản địa. (Họ đã giải cứu nền văn hóa bản địa khỏi nguy cơ bị tiêu diệt.)